THQ706T, 19.5 ft., Twin Torque Wrench Hose, 10,000 psi là Twin Torque Wrench Hose của Enerpac, model/mã hàng THQ706T. Sản phẩm được TONGIA CORP chuẩn hóa thông tin để khách hàng dễ đối chiếu model, thông số kỹ thuật, phạm vi ứng dụng và lựa chọn cấu hình phù hợp.
Nội dung này cung cấp thông tin cho nhu cầu tìm kiếm THQ706T Twin Torque Wrench Hose, bao gồm mô tả chi tiết, mã hàng, đặc điểm kỹ thuật và hướng dẫn lựa chọn sản phẩm.
Model / Mã hàng sản phẩm
| Tên sản phẩm | THQ706T, 19.5 ft., Twin Torque Wrench Hose, 10,000 psi |
|---|---|
| Model / Mã hàng | THQ706T |
| Thương hiệu / Nhà sản xuất | Enerpac |
| Dòng sản phẩm | Bolting Tools |
| Loại sản phẩm | Twin Torque Wrench Hose |
| Nhóm sản phẩm | Cờ lê thủy lực khác |
Mô tả chi tiết sản phẩm
THQ706T, 19.5 ft., Twin Torque Wrench Hose, 10,000 psi là mã hàng thuộc nhóm Bolting Tools của Enerpac.
Use Enerpac THQ700 series twin hoses with 10,000 psi pumps to ensure the integrity of your hydraulic system.
Thông số kỹ thuật
| Áp suất vận hành tối đa (bar) | 700 |
|---|---|
| Áp suất vận hành tối đa (psi) | 10,000 |
| Trọng lượng vận chuyển (kg) | 4.531 |
| Trọng lượng vận chuyển (lb) | 15.5 |
| Xuất xứ | Germany |
| Dòng sản phẩm | THQ |
| Nhóm sản phẩm | Bolting Tools |
| Phân loại | Twin Torque Wrench Hose |
| Loại sản phẩm | Hose |
| Lengthm | 6,0 |
| length Ft | 19.5 |
Nguồn tham khảo: trang sản phẩm của nhà sản xuất.
Ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn
Sản phẩm phù hợp cho các nhu cầu thuộc nhóm Cờ lê thủy lực khác trong bảo trì, lắp đặt hoặc vận hành công nghiệp. Khi lựa chọn, cần đối chiếu model THQ706T, tải làm việc, áp suất, kích thước, kiểu kết nối, môi trường vận hành và phụ kiện đi kèm theo tài liệu của nhà sản xuất.
Từ khóa sản phẩm
THQ706T Twin Torque Wrench Hose, THQ706T, 19.5 ft., Twin Torque Wrench Hose, 10,000 psi, THQ706T, THQ706T Enerpac, Twin Torque Wrench Hose Enerpac, Cờ lê thủy lực khác chính hãng, thông số kỹ thuật THQ706T, báo giá THQ706T, Enerpac, Bolting Tools
Nguồn sản phẩm
Thông tin và hình ảnh được tham khảo từ website chính thức của Enerpac: xem nguồn nhà sản xuất.


