DSX11000, Square Drive Aluminum Hydraulic Torque Wrench, 11,000 ft. lbs. Torque, 1 1/2 in. Square Drive là Square Drive Torque Wrench của Enerpac, model/mã hàng DSX11000. Sản phẩm được TONGIA CORP chuẩn hóa thông tin để khách hàng dễ đối chiếu model, thông số kỹ thuật, phạm vi ứng dụng và lựa chọn cấu hình phù hợp.
Nội dung này cung cấp thông tin cho nhu cầu tìm kiếm DSX11000 Square Drive Torque Wrench, bao gồm mô tả chi tiết, mã hàng, đặc điểm kỹ thuật và hướng dẫn lựa chọn sản phẩm.
Model / Mã hàng sản phẩm
| Tên sản phẩm | DSX11000, Square Drive Aluminum Hydraulic Torque Wrench, 11,000 ft. lbs. Torque, 1 1/2 in. Square Drive |
|---|---|
| Model / Mã hàng | DSX11000 |
| Thương hiệu / Nhà sản xuất | Enerpac |
| Dòng sản phẩm | Bolting Tools |
| Loại sản phẩm | Square Drive Torque Wrench |
| Nhóm sản phẩm | CỜ LÊ THỦY LỰC ĐẦU VUÔNG |
Mô tả chi tiết sản phẩm
DSX11000, Square Drive Aluminum Hydraulic Torque Wrench, 11,000 ft. lbs. Torque, 1 1/2 in. Square Drive là mã hàng thuộc nhóm Bolting Tools của Enerpac.
DSX-Series Square Drive Hydraulic Torque Wrenches are a lighter alternative to steel alternatives and are therefore a great choice when improved portability and easier handling are important. ATEX declared. Calibration certificate included. All DSX tools are CE – ATEX declared and are shipped complete with a calibration certificate. Each hydraulic torque wrench in the series features industry-first and patented* design features for safer and easier operation while working at height. These include a working-at-height tether point and a retained reaction arm – both which prevent injury and near misses from dropped objects. A fully enclosed drive and the ergonomic safety handle further enhances operator safety and ATEX certification provides reassurance for the operator when working in explosive atmospheres. You might expect that a torque wrench fully loaded with so many safety and convenience features to be priced at the top of the market. But the mid-range pricing of DSX torque wrenches makes them incredibly strong contenders for 'mid-weight' users and cost-conscious buyers.
Thông số kỹ thuật
| Áp suất vận hành tối đa (bar) | 690 |
|---|---|
| Áp suất vận hành tối đa (psi) | 10,000 |
| Áp suất vận hành tối thiểu (bar) | 690 |
| Áp suất vận hành tối thiểu (psi) | 10,000 |
| Trọng lượng vận chuyển (kg) | 14.4 |
| Trọng lượng vận chuyển (lb) | 31.68 |
| Trọng lượng (kg) | 14,4 |
| Trọng lượng (lb) | 31.7 |
| Kích thước A (mm) | 87 |
| Kích thước A (in) | 3.4 |
| Kích thước B (mm) | 129 |
| Kích thước B (in) | 5.1 |
| Kích thước C (mm) | 215 |
| Kích thước C (in) | 8.5 |
| Kích thước D (mm) | 181 |
| Kích thước D (in) | 7.2 |
| Kích thước E (mm) | 222 |
| Kích thước E (in) | 8.7 |
| Kích thước F (mm) | 48 |
| Kích thước F (in) | 1.88 |
| Kích thước G (mm) | 227 |
| Kích thước G (in) | 8.9 |
| Kích thước H (mm) | 325 |
| Kích thước H (in) | 12.8 |
| Dòng sản phẩm | DSX |
| Nhóm sản phẩm | Bolting Tools |
| Phân loại | Square Drive Torque Wrench |
| Loại sản phẩm | TorqueWrench |
| Bộ sản phẩm gồm | ENPD02,DSX11000-08,DSX11000-SA02,SWH10A |
| maximum Torque Output Nm | 14914 |
| Nominal Torque Nm | 14914 |
| maximum Torque Output Ft Lbs | 11000 |
| minimum Torque Ft Lbs | 1,100 |
| Nominal Torque Ft Lbs | 11000 |
| minimum Torque Nm | 1491 |
Nguồn tham khảo: trang sản phẩm của nhà sản xuất.
Ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn
Sản phẩm phù hợp cho các nhu cầu thuộc nhóm CỜ LÊ THỦY LỰC ĐẦU VUÔNG trong bảo trì, lắp đặt hoặc vận hành công nghiệp. Khi lựa chọn, cần đối chiếu model DSX11000, tải làm việc, áp suất, kích thước, kiểu kết nối, môi trường vận hành và phụ kiện đi kèm theo tài liệu của nhà sản xuất.
Từ khóa sản phẩm
DSX11000 Square Drive Torque Wrench, DSX11000, Square Drive Aluminum Hydraulic Torque Wrench, 11,000 ft. lbs. Torque, 1 1/2 in. Square Drive, DSX11000, DSX11000 Enerpac, Square Drive Torque Wrench Enerpac, CỜ LÊ THỦY LỰC ĐẦU VUÔNG chính hãng, thông số kỹ thuật DSX11000, báo giá DSX11000, Enerpac, Bolting Tools
Nguồn sản phẩm
Thông tin và hình ảnh được tham khảo từ website chính thức của Enerpac: xem nguồn nhà sản xuất.


